日本料理 [Nhật Bản Liệu Lý]

にほんりょうり

Danh từ chung

ẩm thực Nhật Bản

JP: あなたはアメリカで日本にほん料理りょうりこいしくなるでしょう。

VI: Bạn sẽ nhớ món ăn Nhật khi ở Mỹ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん料理りょうりてんきましょう。
Chúng ta hãy đi đến nhà hàng ẩm thực Nhật Bản.
わたし日本にほん料理りょうりきです。
Tôi thích ẩm thực Nhật Bản.
日本にほん料理りょうりはじめてですか。
Đây là lần đầu tiên bạn thử ẩm thực Nhật Bản phải không?
日本にほん料理りょうりをどうおもいますか。
Bạn nghĩ gì về ẩm thực Nhật Bản?
日本にほん料理りょうりはおきですか。
Bạn có thích ẩm thực Nhật Bản không?
ジムは日本にほん料理りょうりきになった。
Jim đã trở nên thích ẩm thực Nhật Bản.
わたしはじめて日本にほん料理りょうりべた。
Tôi đã ăn món Nhật lần đầu.
ニューヨークにはたくさんの日本にほん料理りょうりてんがある。
Ở New York có nhiều nhà hàng Nhật Bản.
これはわたしはじめてあじわった日本にほん料理りょうりだった。
Đây là món ăn Nhật Bản đầu tiên tôi đã thử.
ハワイには日本にほん料理りょうりのレストランがたくさんある。
Ở Hawaii có rất nhiều nhà hàng Nhật.