日本文学 [Nhật Bản Văn Học]

にほんぶんがく

Danh từ chung

văn học Nhật Bản

JP: かれ日本にほん文学ぶんがく研究けんきゅうしゃだ。

VI: Anh ấy là một nhà nghiên cứu văn học Nhật Bản.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは日本にほん文学ぶんがく研究けんきゅうしゃだ。
Tom là nhà nghiên cứu văn học Nhật Bản.
トムは大学だいがく日本にほん文学ぶんがく専攻せんこうした。
Tom đã chuyên ngành văn học Nhật Bản tại đại học.
彼女かのじょはじめから日本にほん文学ぶんがく好意こういいている。
Ngay từ đầu cô ấy đã yêu thích văn học Nhật Bản.
かれ日本にほん文学ぶんがく紹介しょうかいしようとしても意味いみがない。
Giới thiệu văn học Nhật Bản cho anh ấy cũng vô nghĩa.
かれはUCLAで日本にほん文学ぶんがくかんして一連いちれん講義こうぎをした。
Anh ấy đã giảng một loạt bài về văn học Nhật Bản tại UCLA.
わたし高校こうこう以来いらい日本にほん古典こてん文学ぶんがくんだことがありません。
Tôi chưa đọc văn học cổ điển Nhật Bản kể từ khi tốt nghiệp trung học.
日本にほん古典こてん文学ぶんがくの『蜻蛉とんぼ日記にっき』、英語えいごやくすと "The Gossamer Years"。
Văn học cổ điển Nhật Bản "Nhật ký Con chuồn chuồn", được dịch sang tiếng Anh là "The Gossamer Years".
源氏物語げんじものがたりんだが、日本にほん文学ぶんがく最高さいこう傑作けっさくごえたかいのが理解りかいできない。
Tôi đã đọc "Tale of Genji" nhưng không hiểu tại sao nó lại được ca ngợi là kiệt tác văn học Nhật Bản.
日本にほん文学ぶんがくは、そのうつくしさとゆたかさにもかかわらず、西欧せいおうではまだ不十分ふじゅうぶんにしかられていない。
Mặc dù vẻ đẹp và sự phong phú, văn học Nhật Bản vẫn chưa được biết đến đầy đủ ở phương Tây.
日本語にほんごのむずかしさが、いちにぎりの外国がいこくじんのぞいてすべての外国がいこくじんが、原語げんご日本にほん文学ぶんがくちかづくのをさまたげている。
Sự khó khăn của tiếng Nhật đã ngăn cản hầu hết người nước ngoài, ngoại trừ một số ít, tiếp cận văn học Nhật Bản bằng ngôn ngữ gốc.