日本史 [Nhật Bản Sử]

にほんし

Danh từ chung

lịch sử Nhật Bản; lịch sử của Nhật Bản

JP: ジョンは日本にほんかんするほんさがしている。

VI: John đang tìm kiếm một cuốn sách về lịch sử Nhật Bản.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんわたしきな教科きょうかです。
Lịch sử Nhật Bản là môn học yêu thích của tôi.
わたし日本にほん興味きょうみがある。
Tôi quan tâm đến lịch sử Nhật Bản.
わたし日本にほん勉強べんきょうしている。
Tôi đang học lịch sử Nhật Bản.
あのひと日本にほんくわしそうです。
Người kia có vẻ am hiểu về lịch sử Nhật Bản.
日本にほん興味きょうみのない生徒せいともいる。
Có học sinh không hứng thú với lịch sử Nhật Bản.
わたし日本にほんかんするほんみたい。
Tôi muốn đọc sách về lịch sử Nhật Bản.
かれ日本にほん精通せいつうするようになった。
Anh ấy đã trở nên thông thạo lịch sử Nhật Bản.
大学だいがくでは日本にほん勉強べんきょうしたいとおもっています。
Tôi đang dự định học lịch sử Nhật Bản ở đại học.
日本にほん勉強べんきょうするためにわたしたちは博物館はくぶつかんった。
Chúng tôi đã đến bảo tàng để học về lịch sử Nhật Bản.