日本側 [Nhật Bản Trắc]
にほんがわ
Danh từ chung
người Nhật; phía Nhật Bản; phái đoàn Nhật Bản; đại diện Nhật Bản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本は国連総会で米国側に立った。
Nhật Bản đã ủng hộ Hoa Kỳ tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc.
アメリカもイギリスも日本の反対側だし、うまく時間合わせられるかなぁ。
Mỹ và Anh đều ở đối diện Nhật Bản, không biết có điều chỉnh giờ được không nhỉ.