日当たりの良い [Nhật Đương Lương]
日当たりのよい [Nhật Đương]
日当たりのいい [Nhật Đương]
ひあたりのよい
– 日当たりの良い・日当たりのよい
ひあたりのいい
– 日当たりの良い・日当たりのいい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
nắng (phòng, v.v.); có ánh sáng mặt trời tốt
JP: 私のアパートは日当たりがいいんです。
VI: Căn hộ của tôi rất thoáng đãng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家の居間は日当たりが良いよ。
Phòng khách nhà tôi có ánh sáng mặt trời rất tốt.
この部屋は日当たりが良い。
Căn phòng này có ánh sáng tốt.
この部屋は日当たりが良くない。
Căn phòng này không có ánh sáng mặt trời chiếu vào tốt.
スペインはとても日当たりの良い国だ。
Tây Ban Nha là một quốc gia rất nắng.
最近引っ越した部屋は日当たりが良い。
Căn phòng tôi mới chuyển đến gần đây có ánh sáng tốt.
この部屋は日当たりがあまり良くないんだ。
Căn phòng này hơi thiếu ánh sáng mặt trời.