日帰り旅行 [Nhật Quy Lữ Hành]
ひがえりりょこう
Danh từ chung
chuyến đi trong ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は日帰り旅行に行った。
Anh ấy đã đi chuyến du lịch trong ngày.