日向 [Nhật Hướng]

日南 [Nhật Nam]

ひなた
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

nơi có nắng; dưới ánh nắng

JP: その子供こどもは、ひなたでよこになってねむっていた。

VI: Đứa trẻ đã nằm ngủ dưới nắng.