日が差す [Nhật Sai]
日が射す [Nhật Xạ]
陽が差す [Dương Sai]
陽が射す [Dương Xạ]
ひがさす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
chiếu sáng (của Mặt Trời)
JP: 雲が晴れて陽が差し始めた。
VI: Mây đã tan và ánh nắng bắt đầu chiếu sáng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日が差すと部屋が明るくなる。
Khi nắng lên, căn phòng trở nên sáng sủa.