日がな一日 [Nhật Nhất Nhật]
日がな1日 [Nhật Nhật]
ひがないちにち
Cụm từ, thành ngữ
cả ngày dài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
代わり映えのない1日だった。
Một ngày không có gì mới mẻ.
あと1日しかない。
Chỉ còn một ngày nữa thôi.
彼女に会わない日はほとんど一日もなかった。
Hầu như không có ngày nào tôi không gặp cô ấy.
交通事故のない日は1日としてない。
Không có ngày nào là không có tai nạn giao thông.
彼はワインなしでは一日も過ごせない。
Anh ấy không thể sống một ngày nào mà không có rượu vang.
ローマは1日でできたのではなかった。
Rome không được xây dựng trong một ngày.
われわれの日常生活で電気を利用しない日は一日もない。
Không có ngày nào trong cuộc sống hàng ngày mà chúng ta không sử dụng điện.
新聞にその戦争の報道の出ない日は一日もないようだ。
Dường như không có ngày nào mà báo không đưa tin về cuộc chiến đó.
どうということのない1日だった。
Hôm nay là một ngày bình thường không có gì đặc biệt.
彼は一日もタバコなしではいられない。
Anh ấy không thể sống không hút thuốc một ngày.