既にして [Kí]

すでにして

Liên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

trong khi đó; trong lúc đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほとんど全員ぜんいんすで帰宅きたくした。
Hầu hết mọi người đã về nhà.
トムはすでにボストンから出発しゅっぱつした。
Tom đã rời Boston.
かれらはすで結婚けっこんしていた。
Họ đã kết hôn từ trước.
彼女かのじょはもうすで結婚けっこんしています。
Cô ấy đã kết hôn rồi.
トムはすで3人さんにん殺害さつがいしている。
Tom đã giết ba người.
すでったことがあるようながします。
Tôi cảm giác như mình đã gặp bạn rồi.
ドアのかぎすで解除かいじょされています。
Ổ khóa cửa đã được mở.
入力にゅうりょくされたメールアドレスはすで使用しようされています。
Địa chỉ email đã nhập đã được sử dụng.
えきいそいいでくと、電車でんしゃすで出発しゅっぱつしたのちだった。
Khi tôi vội vã đến ga, chuyến tàu đã khởi hành.
おれたからには問題もんだいすで解決かいけつしたようなものだ。
Tôi đã đến đây rồi thì coi như vấn đề đã được giải quyết.