旗指 [Kỳ Chỉ]

旗差 [Kỳ Sai]

はたさし

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

samurai mang cờ của tướng khi cưỡi ngựa vào trận

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử  ⚠️Từ viết tắt

cờ chiến nhỏ gắn sau áo giáp trong trận chiến

🔗 旗指物