旗を立てる [Kỳ Lập]

はたをたてる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

kéo cờ lên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはたっすぐにてていた。
Anh ấy đã dựng cờ thẳng đứng.
わたしたちは国民こくみん祝日しゅくじつはたてる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.
ネッドははたをまっすぐにててってきた。
Ned đã mang cờ đến và giữ cho nó thẳng đứng.