旅行誌 [Lữ Hành Chí]

りょこうし

Danh từ chung

tạp chí du lịch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはその記事きじ旅行りょこう専門せんもん採用さいようしてもらった。
Tôi đã được tạp chí du lịch chấp nhận bài viết đó.