旅行会社 [Lữ Hành Hội Xã]

りょこうがいしゃ

Danh từ chung

công ty du lịch

JP: 旅行りょこう会社かいしゃ旅行りょこう詳細しょうさいすべわたしたちにおしえてくれた。

VI: Công ty du lịch đã thông báo cho chúng tôi tất cả các chi tiết của chuyến đi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし旅行りょこう経験けいけんをいかして旅行りょこう会社かいしゃをはじめた。
Tôi đã mở công ty du lịch dựa trên kinh nghiệm du lịch của mình.
会社かいしゃ慰安いあん旅行りょこう箱根はこねきます。
Chúng tôi sẽ đi Hakone trong chuyến du lịch nghỉ dưỡng của công ty.
かれ会社かいしゃ費用ひよう旅行りょこうした。
Anh ấy đã đi du lịch bằng chi phí của công ty.
旅行りょこう会社かいしゃ収益しゅうえき急増きゅうぞうした。
Doanh thu của công ty du lịch đã tăng đột biến.
わたしは、旅行りょこう会社かいしゃつとめています。
Tôi đang làm việc tại một công ty du lịch.
わたし会社かいしゃのために旅行りょこうをした。
Tôi đã đi công tác cho công ty.
ある旅行りょこう会社かいしゃ我々われわれ旅行りょこう手配てはい全部ぜんぶしてくれた。
Một công ty du lịch đã sắp xếp toàn bộ chuyến đi cho chúng tôi.
すみません、いちばんちか旅行りょこう会社かいしゃはどこですか。
Xin lỗi, văn phòng du lịch gần nhất ở đâu vậy?
これまで旅行りょこう会社かいしゃつとめてきたが、アフリカにはおこなったことがない。
Tôi đã làm việc ở công ty du lịch nhưng chưa bao giờ đến châu Phi.
どこに滞在たいざいしたらいいかは旅行りょこう会社かいしゃひと助言じょげんしてくれるでしょう。
Người của công ty du lịch sẽ tư vấn cho bạn nên ở đâu.