旅支度 [Lữ Chi Độ]
たびじたく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
chuẩn bị cho chuyến đi
JP: 彼は旅支度を整えていた。
VI: Anh ấy đang chuẩn bị cho chuyến đi.
Danh từ chung
quần áo du lịch; trang phục du lịch
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すぐに旅の支度をしなさい。
Hãy chuẩn bị cho chuyến đi ngay.
アメリカへの旅支度に彼女は忙しくしている。
Cô ấy đang bận rộn chuẩn bị cho chuyến đi đến Mỹ.
俺は家族全員に見送られながら、旅支度を整えたザックを担ぐ。
Tôi chuẩn bị hành trang và đeo ba lô lên đường trong khi cả gia đình tiễn đưa.