旅子 [Lữ Tử]

たびこ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

gái mại dâm nam đồng tính di động

🔗 飛子

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かわいいにはたびをさせよ。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
可愛かわいにはたびをさせたほうがいいのよ。いまうちすこしは苦労くろうさせたほう本人ほんにんのためよ。
Nên để những đứa trẻ dễ thương đi du lịch, để chúng trải nghiệm khó khăn khi còn trẻ là tốt cho chúng.