方法的 [Phương Pháp Đích]
ほうほうてき
Tính từ đuôi na
có tính phương pháp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の方法は科学的ではない。
Phương pháp của anh ấy không khoa học.
その方法は粗雑なものであったが、効果的だった。
Phương pháp đó thô sơ nhưng hiệu quả.
近代的方法で産業は向上した。
Công nghiệp đã được cải thiện bằng phương pháp hiện đại.
その方法は高くつきすぎて実用的でなかった。
Phương pháp đó quá đắt đỏ và không thực tế.
財政赤字の埋め合わせの一般的方法は債券発行です。
Phương pháp phổ biến để bù đắp thâm hụt ngân sách là phát hành trái phiếu.
私は庭の雑草を全部取り除く効果的な方法を探している。
Tôi đang tìm cách hiệu quả để loại bỏ cỏ dại trong vườn.
人工呼吸は人の緊急事態に対する、ごく基本的な救命方法です。
Hô hấp nhân tạo là một phương pháp cứu sống cơ bản trong trường hợp khẩn cấp của con người.
ここにおいて、著者たちは方法論の中心的な問題に言及している。
Ở đây, các tác giả đã đề cập đến những vấn đề trọng tâm trong phương pháp luận.
さらにその他には、常に物々交換で生きていてその伝統的な方法に従事し続けている商人たちもいる。
Ngoài ra, vẫn còn những thương nhân tiếp tục sống bằng phương thức trao đổi hàng hóa truyền thống.
最初に大学に入って一番驚いたのは、効果的な勉強方法を知っているクラスメートがごく僅かだったということだ。
Điều bất ngờ nhất khi tôi bắt đầu vào đại học là chỉ có rất ít bạn cùng lớp biết cách học hiệu quả.