方がよろしい [Phương]
方が宜しい [Phương Nghi]
ほうがよろしい
Cụm từ, thành ngữ
nên; nên làm
JP: この古い建物は修理する値打ちがない。引き倒す方がよろしい。
VI: Tòa nhà cũ này không đáng sửa chữa. Tốt hơn hết là phá bỏ nó.
🔗 方がよい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どちらでも好きな方を選んでよろしい。
Bạn có thể lựa chọn bất kỳ thứ gì bạn thích.
先生、息子を連れていった方がよろしいでしょうか。
Thưa giáo viên, tôi có nên đưa con trai đi cùng không?
彼が来るといけないから準備しておいた方がよろしい。
Anh ấy sẽ đến nên bạn nên chuẩn bị trước.
横浜近郊にご在住の方、ご都合がよろしければ、お出で下さいませ。
Nếu quý vị sống gần Yokohama và thu xếp được, xin hãy ghé thăm.
もっと会議場に近い場所の部屋の方がよろしければ、ご連絡下さい。
Nếu quý vị muốn phòng gần hội trường hơn, xin vui lòng liên hệ.
よろしかったらスキーに行っていいですよ、でも私としては、家にいて小説でも読む方がいいです。
Nếu bạn muốn, có thể đi trượt tuyết, nhưng tôi thích ở nhà đọc sách hơn.