方々 [Phương 々]
方方 [Phương Phương]
方がた [Phương]
かたがた
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
mọi người
JP: 貴社の社員の方々にお会いでき、とてもうれしく思いました。
VI: Rất vui khi được gặp các nhân viên của công ty bạn.
Đại từ
⚠️Kính ngữ (sonkeigo) ⚠️Từ cổ
các bạn