新雪 [Tân Tuyết]

しんせつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

tuyết mới; tuyết tươi

JP: 新雪しんせつでスキーをするのはとてもたのしいことです。

VI: Trượt tuyết trên tuyết mới rất thú vị.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新雪しんせつおかもってうつくしくえる。
Tuyết mới phủ trên đồi trông rất đẹp.
やま頂上ちょうじょう新雪しんせつでおおわれている。
Đỉnh núi được phủ bởi tuyết mới.