新規雇用 [Tân Quy Cố Dụng]
しんきこよう
Danh từ chung
việc làm mới
JP: アメリカでは、過去20年間で2000万の新規雇用が創出されたが、そのほとんどはサービス部門におけるものである。
VI: Ở Mỹ, trong 20 năm qua đã tạo ra 20 triệu việc làm mới, phần lớn trong số đó thuộc về ngành dịch vụ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
観光事業が多数の新規雇用を創出した。
Ngành du lịch đã tạo ra nhiều việc làm mới.