新規事業 [Tân Quy Sự Nghiệp]

しんきじぎょう

Danh từ chung

kinh doanh mới

JP: わたし新規しんき事業じぎょううまくいってくれたらなあ。

VI: Ước gì dự án kinh doanh mới của tôi thành công.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは新規しんき事業じぎょうはじめた。
Họ đã bắt đầu một doanh nghiệp mới.
新規しんき事業じぎょうだい成功せいこうでした。
Doanh nghiệp mới là một thành công lớn.
観光かんこう事業じぎょう多数たすう新規しんき雇用こよう創出そうしゅつした。
Ngành du lịch đã tạo ra nhiều việc làm mới.