新聞売り [Tân Văn Mại]
しんぶんうり
Danh từ chung
người bán báo; cậu bé bán báo; người bán báo dạo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは古新聞を売り生計をたてている。
Họ kiếm sống bằng cách bán báo cũ.
あの店では新聞と雑誌を売っている。
Cửa hàng đó bán báo và tạp chí.
新聞を売ることでどうして生計を立てていけるんだ?
Làm sao bạn có thể kiếm sống bằng cách bán báo?
ヒルトン氏は家を売りたくなって新聞に広告をだした。
Ông Hilton đã quyết định bán nhà và đăng quảng cáo trên báo.