新聞に載る [Tân Văn Tải]

しんぶんにのる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

xuất hiện trên báo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれね、新聞しんぶんりたかったのよ。
Anh ấy muốn xuất hiện trên báo đấy.
どの新聞しんぶんにもってたよ。
Điều đó đã được đăng trên mọi tờ báo.
新聞しんぶんにその記事きじらなかった。
Bài báo đó không được đăng trên báo.
新聞しんぶんには天気てんき予報よほうっている。
Báo chí đăng dự báo thời tiết.
かれ写真しゃしん新聞しんぶんっていた。
Bức ảnh của anh ấy đã được đăng trên báo.
新聞しんぶんにそのはなしっていなかった。
Câu chuyện đó không có trên báo.
朝日新聞あさひしんぶんにはそのニュースはっていない。
Tờ Asahi Shimbun không đăng tin tức đó.
どの新聞しんぶんにもかれくわしい人相書にんそうがきがった。
Chi tiết về ngoại hình của anh ấy đã được đăng trên mọi tờ báo.
新聞しんぶんにはなに面白おもしろいことはっていない。
Không có gì thú vị trên báo.
新聞しんぶんにすごくいい写真しゃしんってたよ。
Có một bức ảnh rất đẹp trên báo đấy.