新生活 [Tân Sinh Hoạt]
しんせいかつ
Danh từ chung
cuộc sống mới; khởi đầu mới
JP: 新生活にすぐに慣れますよ。
VI: Bạn sẽ sớm quen với cuộc sống mới thôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は新生活を始めた。
Anh ấy đã bắt đầu cuộc sống mới.
多くの家族が辺境で新生活を始めるため西へ行った。
Nhiều gia đình đã đi về phía Tây để bắt đầu cuộc sống mới ở vùng biên giới.
多くの家族が新生活を築くために辺境地方に移住した。
Nhiều gia đình đã di cư đến các vùng biên giới để xây dựng cuộc sống mới.