新月 [Tân Nguyệt]
しんげつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chung
trăng non; ngày đầu tháng âm lịch
JP: 満月でしたか新月でしたか。
VI: Trăng tròn hay trăng non?
Danh từ chung
trăng lưỡi liềm
🔗 三日月