新技術 [Tân Kĩ Thuật]

しんぎじゅつ

Danh từ chung

công nghệ mới

JP: 総会そうかい出席しゅっせきし、データ転送てんそうしん技術ぎじゅつることができました。

VI: Tôi đã tham dự hội nghị và tìm hiểu về công nghệ truyền tải dữ liệu mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その航空機こうくうきにはしん技術ぎじゅつ適用てきようされている。
Máy bay đó áp dụng công nghệ mới.
としをとってもしん技術ぎじゅつ貪欲どんよくみたいとおもっています。
Dù đã già nhưng tôi vẫn muốn tích cực tiếp cận với công nghệ mới.
このしん製品せいひんは、独自どくじ開発かいはつした技術ぎじゅつ他社たしゃ製品せいひんよりもやす価格かかく販売はんばいすることを可能かのうにしました。
Sản phẩm mới này, nhờ vào công nghệ phát triển độc quyền mà có thể bán với giá rẻ hơn so với sản phẩm của các công ty khác.