新商品 [Tân Thương Phẩm]
しんしょうひん
Danh từ chung
sản phẩm mới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は上司から、新商品の提案書を今日中に書き上げるよう言い付かった。
Anh ấy đã được sếp yêu cầu viết xong bản đề xuất sản phẩm mới trong hôm nay.
3ヶ月に一回、新商品が発表されるのできりがない。
Cứ ba tháng một lần, sản phẩm mới được công bố, không bao giờ dừng lại.
このミーティングの目的は、1月の商品企画会議に先立ち、新製品のプランを考えることです。
Mục đích của cuộc họp này là để suy nghĩ về kế hoạch sản phẩm mới trước cuộc họp lên kế hoạch sản phẩm vào tháng Giêng.