新入社員 [Tân Nhập Xã Viên]

しんにゅうしゃいん

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

nhân viên mới; nhân viên mới vào; người mới tuyển

JP: 新入しんにゅう社員しゃいんはじめての失敗しっぱいをうまくいいぬけた。

VI: Nhân viên mới đã khéo léo thoát khỏi lần thất bại đầu tiên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新入しんにゅう社員しゃいん事務所じむしょ規則きそくをよく理解りかいさせるのはきみ仕事しごとになるよ。
Nhiệm vụ của bạn là phải làm cho nhân viên mới hiểu rõ các quy tắc văn phòng.
今度こんど新入しんにゅう社員しゃいんそろいもそろって注意ちゅういりょく散漫さんまんで、仕事しごとがミスだらけでまった閉口へいこうする。
Những nhân viên mới này đều có sự chú ý lơ là, khiến công việc đầy sai sót và thật là bực mình.