新人歌手 [Tân Nhân Ca Thủ]
しんじんかしゅ
Danh từ chung
ca sĩ mới
JP: この新人歌手は本当にすばらしい。
VI: Ca sĩ mới này thật tuyệt vời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ケイトはよくテレビに出演する新人歌手に夢中になっています。
Kate đang mê mẩn một ca sĩ mới thường xuất hiện trên TV.