新世界 [Tân Thế Giới]
しんせかい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chung
Tân Thế Giới
JP: 僕は新世界の神となる。
VI: Tôi sẽ trở thành thần của thế giới mới.
🔗 旧世界
Danh từ chung
thế giới mới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新世界だからな。
Đây là thế giới mới mà.
彼の記録は100メートルの世界新記録だ。
Kỷ lục của anh ấy là kỷ lục thế giới mới cho cự ly 100 mét.
彼らは、原住民のインディアンがわずかに住んでいたこの新世界に世界の各地からやってきて家を気付いたのであった。
Họ đã đến thế giới mới này, nơi chỉ có một số ít người bản địa sống, từ khắp nơi trên thế giới để xây dựng nhà cửa.