新しがる [Tân]

あたらしがる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

thích đồ mới; săn lùng cái mới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあたらしい自転車じてんしゃせびらかしたがった。
Anh ấy muốn khoe chiếc xe đạp mới của mình.
彼女かのじょあたらしいことをまなびたがっている。
Cô ấy muốn học những điều mới.
かれあたらしいくるましがっている。
Anh ấy đang muốn có một chiếc xe mới.
彼女かのじょあたらしい帽子ぼうししがっている。
Cô ấy đang muốn có một chiếc mũ mới.
彼女かのじょあたらしいドレスをひどくしがっている。
Cô ấy rất muốn có chiếc váy mới.
池田いけださんはあたらしいくるまいたがっています。
Ông Ikeda đang muốn mua một chiếc xe mới.
エイミーはなにあたらしくるものをしがっています。
Amy muốn có thứ gì đó mới để mặc.