新しいもの好き [Tân Hảo]
新しい物好き [Tân Vật Hảo]
あたらしいものずき
Danh từ chung
📝 biến thể không chuẩn của 新し物好き
thích cái mới; yêu thích cái mới; người thích cái mới
JP: 私って新しいもの好きで、店で新製品をみるとすぐ買ってしまう。でも、そのうち半分は失敗するね。
VI: Tôi thích thứ mới và thường mua ngay khi thấy sản phẩm mới trong cửa hàng, nhưng sau đó thường thất bại.
🔗 新し物好き