断食 [Đoạn Thực]

だんじき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nhịn ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

断食だんじきちゅうです。
Tôi đang ăn chay.
今日きょう断食だんじきしています。
Hôm nay tôi đang nhịn ăn.
トムは断食だんじきけのまつりをとてもたのしみにしています。
Tom rất mong chờ lễ hội sau khi kết thúc thời gian ăn chay.
わたしはムスリムではないので断食だんじきまも義務ぎむはないのだが、おなじアパートでらす以上いじょう、そうした慣習かんしゅう配慮はいりょすることは大事だいじなことだ。
Tôi không phải là người Hồi giáo nên không có nghĩa vụ phải giữ chay, nhưng sống chung trong cùng một căn hộ thì việc tôn trọng các phong tục như vậy là điều quan trọng.

Hán tự

Từ liên quan đến 断食