料理教室 [Liệu Lý Giáo Thất]
りょうりきょうしつ
Danh từ chung
lớp học nấu ăn
JP: 去年の春、料理教室に通って、パンの焼き方を覚えました。
VI: Mùa xuân năm ngoái, tôi đã học lớp nấu ăn và học cách làm bánh mì.