料理学校 [Liệu Lý Học Hiệu]

りょうりがっこう

Danh từ chung

trường dạy nấu ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

男子だんし女子じょし学校がっこう料理りょうり授業じゅぎょうをとるべきだ。
Cả nam và nữ đều nên học nấu ăn ở trường.
あなたの学校がっこうではどの男子だんし料理りょうり学習がくしゅうしなければなりませんか。
Tất cả các nam sinh ở trường bạn đều phải học nấu ăn phải không?
彼女かのじょ料理りょうり学校がっこうで2、3のコースをろうかとかんがえている。
Cô ấy đang suy nghĩ về việc có nên học một vài khóa học tại trường nấu ăn không.