料理下手 [Liệu Lý Hạ Thủ]

料理ベタ [Liệu Lý]

りょうりべた – 料理ベタ
りょうりベタ – 料理ベタ

Tính từ đuôi na

không giỏi nấu ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ料理りょうり下手へただ。
Cô ấy nấu ăn dở.
彼女かのじょ料理りょうりおそろしく下手へただ。
Cô ấy rất tệ trong việc nấu nướng.
彼女かのじょむすめ料理りょうり下手へたなんだ。
Con gái cô ấy nấu ăn dở tệ.
あのひとむすめさんは料理りょうり下手へただ。
Con gái người kia nấu ăn rất dở.