斎食 [Trai Thực]

さいじき

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

bữa sáng (cho tu sĩ, nhà sư, v.v.)

Danh từ chung

lễ cúng thực phẩm trong một buổi lễ Phật giáo