文系 [Văn Hệ]
ぶんけい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
khoa học xã hội
🔗 理系
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お前は文系の方が合ってるよ。理系は向いてないと思う。
Cậu hợp với ngành văn hơn đấy. Tớ nghĩ cậu không hợp với ngành khoa học.