文法書 [Văn Pháp Thư]

ぶんぽうしょ

Danh từ chung

sách ngữ pháp

JP: かれはその文法ぶんぽうしょからおおくの用例ようれい引用いんようしている。

VI: Anh ấy đã trích dẫn nhiều ví dụ từ cuốn sách ngữ pháp đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

省略しょうりゃく立派りっぱ表現ひょうげん技法ぎほうひとつであり、おおくの文法ぶんぽうしょでも紹介しょうかいされています。
Việc lược bỏ là một kỹ thuật biểu đạt đáng kể và cũng được giới thiệu trong nhiều sách ngữ pháp.
このようなものを修飾しゅうしょくばずに、付加ふか(A)とんでいる文法ぶんぽうしょもあります。
Có sách ngữ pháp gọi đây là từ phụ thêm (A) chứ không phải là từ bổ ngữ.