文学書 [Văn Học Thư]

ぶんがくしょ

Danh từ chung

sách; tác phẩm văn học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

古典こてん文学ぶんがくしょむことは価値かちのあることです。
Đọc sách văn học cổ điển là điều đáng giá.