整理がつく [Chỉnh Lý]

整理が付く [Chỉnh Lý Phó]

せいりがつく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

thu thập (suy nghĩ); sắp xếp

JP: なにがなんだかからない。あたまがパニックにおちいって整理せいりがつかない。

VI: Tôi không hiểu chuyện gì đang xảy ra, đầu óc rơi vào trạng thái hoảng loạn và không thể sắp xếp được mọi thứ.