整備員 [Chỉnh Bị Viên]

せいびいん

Danh từ chung

nhân viên bảo trì

JP:

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コーパス整備せいびいんって、なにのためにいるんですか?
Nhân viên bảo dưỡng cơ sở liệu có tác dụng gì?