数時間 [Số Thời Gian]

すうじかん

Danh từ chung

vài giờ; một vài giờ

JP: かれらはすう時間じかんはたらきつづけた。

VI: Họ đã làm việc liên tục trong vài giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あっというすう時間じかんすうにちすう週間しゅうかんってしまった。
Thời gian trôi qua thật nhanh, chỉ trong nháy mắt đã là vài giờ, vài ngày, vài tuần.
あらしすう時間じかんしずまらなかった。
Cơn bão không lắng dịu trong vài giờ.
あらしすう時間じかんおさまらなかった。
Cơn bão không lắng dịu trong vài giờ.
その騒音そうおんすう時間じかんつづいた。
Tiếng ồn đó kéo dài vài giờ.
かれらはすう時間じかんまえ出発しゅっぱつした。
Họ đã khởi hành vài giờ trước.
そのひとすう時間じかんまえくなりました。
Người đó đã qua đời vài giờ trước.
事故じこ交通こうつうすう時間じかんめられた。
Tai nạn đã làm giao thông bị đình trệ nhiều giờ.
こうすればすう時間じかん節約せつやくができます。
Làm như thế này có thể tiết kiệm được vài giờ.
もうすう時間じかんずっとこれをんでいる。
Tôi đã đọc cái này mấy tiếng liền.
すう分間ふんかん、お時間じかんいていただけますか。
Bạn có thể dành cho tôi vài phút không?