数日間 [Số Nhật Gian]
すうじつかん
Danh từ chung
vài ngày
JP: 数日間休みを取ります。
VI: Tôi sẽ nghỉ vài ngày.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここには数日間しかいない。
Tôi chỉ ở đây vài ngày thôi.
数日間、雨が降り続いた。
Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
数日間東京から離れたい。
Tôi muốn rời Tokyo vài ngày.
数日間滞在したいです。
Tôi muốn ở lại vài ngày.
彼は数日間意識不明であった。
Anh ấy đã bất tỉnh trong vài ngày.
数日間暑い日が続いた。
Vài ngày liền trời nóng bức.
彼は友達の車を数日間借りた。
Anh ấy đã mượn xe của bạn mình vài ngày.
彼は数日間休暇を取っている。
Anh ấy đang nghỉ phép vài ngày.
数日間ここを離れるべきだと思います。
Tôi nghĩ bạn nên rời khỏi đây vài ngày.
彼女は数日間そのホテルに滞在した。
Cô ấy đã ở lại khách sạn đó vài ngày.