散り [Tán]

ちり
チリ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Kiến trúc

dịch chuyển giữa hai bề mặt

Danh từ chung

Lĩnh vực: In ấn

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường là チリ

hình vuông

Danh từ chung

rơi rụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

れ!
Tan đi!
あきにはる。
Vào mùa thu, lá cây rơi.
ってしまった。
Lá cây đã rụng hết.
ってゆく。
Lá rụng dần.
邪魔じゃまだ。るよ。
Đang làm phiền đấy, mất tập trung quá.
かれゆめくだった。
Giấc mơ của anh ấy đã tan vỡ.
ほとんどのってしまった。
Hầu hết lá cây đã rụng.
っぱが全部ぜんぶってしまった。
Lá cây đã rụng hết.
っぱがはらはらとっている。
Lá cây rơi lả tả.
るからテレビをしてくれ。
Tắt TV đi, nó làm tôi mất tập trung.