教養人 [Giáo Dưỡng Nhân]
きょうようじん
Danh từ chung
người có văn hóa; người có học thức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はいわゆる教養人だ。
Anh ấy là cái gọi là người có học thức.
その医者は教養のある人だ。
Bác sĩ đó là người có học thức.
教養の点では彼らは野蛮人と同じ程度だ。
Về mặt học vấn, họ cũng ngang bằng với người dân bản địa.
彼は言葉の真の意味において教養のある人だった。
Anh ấy là một người có học thức trong đúng nghĩa của từ đó.
成り上がり者は教養人として通用しようとした。
Kẻ mới nổi cố gắng được công nhận như một người có học thức.
洗練され教養のある人を区別する標識はなんであろう。
Dấu hiệu nào để phân biệt một người tinh tế và có học thức.
全ての教養あるアメリカ人は最初かまたは最後にヨーロッパに行く。
Mọi người Mỹ có học thức đều đến châu Âu ít nhất một lần.
教養のある人によくあることだが、彼はジャズより古典音楽が好きだ。
Điều khá phổ biến với những người có học thức là anh ấy thích âm nhạc cổ điển hơn là jazz.
教養のある人によくあることだが、彼はポップスより古典音楽が好きだ。
Như nhiều người có học thức, anh ấy thích nhạc cổ điển hơn là nhạc pop.
教養のある、一般のアメリカ人はもはや理解しあえる素養を共有していないという事実が、彼らが効果的に意志疎通できない主な理由なのである。
Sự thật là người Mỹ có học thức không còn chia sẻ những kỹ năng cần thiết để hiểu nhau, đây là lý do chính khiến họ không thể giao tiếp hiệu quả.