教育法 [Giáo Dục Pháp]

きょういくほう

Danh từ chung

phương pháp giảng dạy

JP: かれ教育きょういくほうには、めんわるめん両方りょうほうある。

VI: Phương pháp giáo dục của anh ấy có cả mặt tốt và mặt xấu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たびはよりよい教育きょういくほうひとつである。
Du lịch là một trong những phương pháp giáo dục tốt nhất.

Hán tự

Từ liên quan đến 教育法