教育水準 [Giáo Dục Thủy Chuẩn]

きょういくすいじゅん

Danh từ chung

tiêu chuẩn giáo dục

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世界せかい教育きょういく水準すいじゅんには失望しつぼうさせられる。
Tôi thất vọng về trình độ giáo dục trên thế giới.
かれ教育きょういく水準すいじゅん低下ていかについてくどくどしゃべりつづける。
Anh ấy liên tục nói dông dài về sự suy giảm chất lượng giáo dục.
クラスの人数にんずうるということは、教育きょういく水準すいじゅんたかまるということであり、それこそ、我々われわれ子供こどもたちのためにもとめていることなのです。
Việc giảm số lượng học sinh trong lớp có nghĩa là nâng cao chất lượng giáo dục, đó là điều chúng ta mong muốn cho con em mình.