教育問題 [Giáo Dục Vấn Đề]
きょういくもんだい
Danh từ chung
vấn đề giáo dục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは教育に次いで大きな問題だ。
Đó là vấn đề lớn thứ hai sau giáo dục.
彼は教育の問題を話に持ち出した。
Anh ấy đã đưa vấn đề giáo dục vào cuộc thảo luận.
問題は教育の目的というよりも教育をどう行うかである。
Vấn đề không phải là mục đích của giáo dục mà là cách thức thực hiện.
委員会は教育問題について論じている。
Ủy ban đang thảo luận về vấn đề giáo dục.
彼は自分の子供達の教育の問題を妻に任せきりだった。
Anh ấy đã giao phó vấn đề giáo dục của các con cho vợ mình.
この雑誌には、教育問題についての興味深い記事が載っている。
Tạp chí này có một bài viết thú vị về vấn đề giáo dục.